Lịch âm ngày 07/02/2032 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 07/02/2032 dương lịch là ngày 26/12 âm lịch năm Tân Hợi, ngày Quý Mùi, tháng Tân Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Chấp, Sao Nữ, được đánh giá bình thường (57/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

7

Tháng 2 năm 2032

Âm lịch

26/12

Ngày 26 · tháng thiếu · năm Tân Hợi (Lợn)

Ngày Quý Mùi · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Lập Xuân

Ngày hoàng đạo · Ngọc ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 57/100

Tốt cho học hành, giấy tờ.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)

Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Hợi
Lục hợp
Ngọ
Tương xung
Sửu
Tương hình · hại
Sửu, Tuất · Tý
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Sửu, Kỷ Sửu

Thông tin ngày 07/02/2032 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/02/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 07/02/2032 dương lịch là ngày 26 tháng 12 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Quý Mùi, tiết Lập Xuân.

Ngày 07/02/2032 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 07/02/2032 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Chấp, đánh giá chung bình thường với 57/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 07/02/2032 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 07/02/2032 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 07/02/2032 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.

Ngày 07/02/2032 nên làm gì?

Ngày 07/02/2032 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.