Lịch âm ngày 21/07/2032 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 21/07/2032 dương lịch là ngày 15/6 âm lịch năm Nhâm Tý, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Thu, Sao Cơ, được đánh giá bình thường (50/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Tư

21

Tháng 7 năm 2032

Ngày Rằm

Âm lịch

15/6

Rằm · tháng đủ · năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Mậu Thìn · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Thử

Ngày hắc đạo · Bạch HổBình thườngĐiểm ngày: 50/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Thu tiền, đòi nợ
  • Nhập kho, nạp tài
  • Thu hoạch

Việc nên tránh

  • Khai trương lớn
  • An táng
  • Cưới hỏi lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp (tốt)

Tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thu
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Tuất, Nhâm Tuất

Thông tin ngày 21/07/2032 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/07/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/07/2032 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Mậu Thìn, tiết Tiểu Thử.

Ngày 21/07/2032 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21/07/2032 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Thu, đánh giá chung bình thường với 50/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 21/07/2032 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 21/07/2032 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 21/07/2032 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 21/07/2032 nên làm gì?

Ngày 21/07/2032 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.