Lịch âm ngày 30/09/2032 — Thứ Năm

Thứ Năm, ngày 30/09/2032 dương lịch là ngày 26/8 âm lịch năm Nhâm Tý, ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Phá, Sao Tỉnh, được đánh giá bình thường (59/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Năm

30

Tháng 9 năm 2032

Âm lịch

26/8

Ngày 26 · tháng thiếu · năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Mão · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngBình thườngĐiểm ngày: 59/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn (tốt)

Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Phá
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (cát tú)
Tốt cho xây dựng, thi cử, đào giếng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mùi, Hợi
Lục hợp
Tuất
Tương xung
Dậu
Tương hình · hại
Tý · Thìn
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Dậu, Quý Dậu

Thông tin ngày 30/09/2032 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/09/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/09/2032 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Kỷ Mão, tiết Thu Phân.

Ngày 30/09/2032 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30/09/2032 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Phá, đánh giá chung bình thường với 59/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 30/09/2032 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 30/09/2032 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 30/09/2032 kỵ tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.

Ngày 30/09/2032 nên làm gì?

Ngày 30/09/2032 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.