Lịch âm ngày 04/10/2032 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 04/10/2032 dương lịch là ngày 1/9 âm lịch năm Nhâm Tý, ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Khai, Sao Trương, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Hai

4

Tháng 10 năm 2032

Mùng 1

Âm lịch

1/9

Mùng 1 · tháng đủ · năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Quý Mùi · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hoàng đạo · Kim ĐườngRất tốtĐiểm ngày: 91/100

Tốt cho xây dựng, khai trương.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Xuất hành

Việc nên tránh

  • An táng
  • Chôn cất

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước (xấu)

Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên23:00–00:59

Giờ Tý

Xích Khẩu01:00–02:59

Giờ Sửu

Tiểu Cát03:00–04:59

Giờ Dần

Tuyệt Lộ05:00–06:59

Giờ Mão

Đại An07:00–08:59

Giờ Thìn

Tốc Hỷ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Lưu Niên11:00–12:59

Giờ Ngọ

Xích Khẩu13:00–14:59

Giờ Mùi

Tiểu Cát15:00–16:59

Giờ Thân

Tuyệt Lộ17:00–18:59

Giờ Dậu

Đại An19:00–20:59

Giờ Tuất

Tốc Hỷ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Khai
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Hợi
Lục hợp
Ngọ
Tương xung
Sửu
Tương hình · hại
Sửu, Tuất · Tý
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Sửu, Kỷ Sửu

Thông tin ngày 04/10/2032 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/10/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 04/10/2032 dương lịch là ngày 1 tháng 9 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Quý Mùi, tiết Thu Phân.

Ngày 04/10/2032 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 04/10/2032 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Khai, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 04/10/2032 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 04/10/2032 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 04/10/2032 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.

Ngày 04/10/2032 nên làm gì?

Ngày 04/10/2032 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.