Lịch âm ngày 19/01/2033 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 19/01/2033 dương lịch là ngày 19/12 âm lịch năm Nhâm Tý, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Chấp, Sao Sâm, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
19
Tháng 1 năm 2033
Âm lịch
19/12
Ngày 19 · tháng đủ · năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Canh Ngọ · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)
Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tý, Bính Tý
Thông tin ngày 19/01/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/01/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/01/2033 dương lịch là ngày 19 tháng 12 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Canh Ngọ, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 19/01/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19/01/2033 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Chấp, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 19/01/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 19/01/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 19/01/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Bính Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 19/01/2033 nên làm gì?
Ngày 19/01/2033 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.