Lịch âm ngày 13/03/2033 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 13/03/2033 dương lịch là ngày 13/2 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Thành, Sao Mão, được đánh giá xấu (36/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Chủ Nhật
13
Tháng 3 năm 2033
Âm lịch
13/2
Ngày 13 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Quý Hợi · Tháng Ất Mão · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Đại Hải Thủy (Thủy) · Tiết khí: Kinh Trập
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Thông tin ngày 13/03/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/03/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/03/2033 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Hợi, tiết Kinh Trập.
Ngày 13/03/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/03/2033 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Thành, đánh giá chung xấu với 36/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 13/03/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 13/03/2033 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 13/03/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 13/03/2033 nên làm gì?
Ngày 13/03/2033 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.