Lịch âm ngày 18/03/2033 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 18/03/2033 dương lịch là ngày 18/2 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Trừ, Sao Quỷ, được đánh giá rất xấu (20/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Sáu
18
Tháng 3 năm 2033
Âm lịch
18/2
Ngày 18 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Thìn · Tháng Ất Mão · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) · Tiết khí: Kinh Trập
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn (tốt)
Tốt: đi làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
- Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tuất, Nhâm Tuất
Thông tin ngày 18/03/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/03/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18/03/2033 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Thìn, tiết Kinh Trập.
Ngày 18/03/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18/03/2033 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Trừ, đánh giá chung rất xấu với 20/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 18/03/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 18/03/2033 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 18/03/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 18/03/2033 nên làm gì?
Ngày 18/03/2033 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.