Lịch âm ngày 22/03/2033 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 22/03/2033 dương lịch là ngày 22/2 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Chấp, Sao Dực, được đánh giá rất xấu (20/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Ba

22

Tháng 3 năm 2033

Âm lịch

22/2

Ngày 22 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Nhâm Thân · Tháng Ất Mão · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Xuân Phân

Ngày hắc đạo · Bạch HổRất xấuĐiểm ngày: 20/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương (tốt)

Tốt: xuất hành tốt, buôn bán có lời, hỏi vợ gả chồng thuận, việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Dực (Dực Hỏa Xà) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, xây dựng, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thìn
Lục hợp
Tỵ
Tương xung
Dần
Tương hình · hại
Dần, Tỵ · Hợi
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Dần, Mậu Dần

Thông tin ngày 22/03/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/03/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/03/2033 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thân, tiết Xuân Phân.

Ngày 22/03/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22/03/2033 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Chấp, đánh giá chung rất xấu với 20/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 22/03/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 22/03/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 22/03/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Bính Dần, Mậu Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.

Ngày 22/03/2033 nên làm gì?

Ngày 22/03/2033 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.