Lịch âm ngày 10/04/2033 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 10/04/2033 dương lịch là ngày 11/3 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế, Sao Mão, được đánh giá rất xấu (24/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Chủ Nhật

10

Tháng 4 năm 2033

Âm lịch

11/3

Ngày 11 · tháng thiếu · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Tân Mão · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc) · Tiết khí: Thanh Minh

Ngày hắc đạo · Câu TrậnRất xấuĐiểm ngày: 24/100

Kỵ khởi công, dễ dây dưa.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Đắp đê, lấp hố
  • Xây tường rào

Việc nên tránh

  • Khai trương
  • Nhậm chức
  • Chữa mắt
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)

Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bế
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mùi, Hợi
Lục hợp
Tuất
Tương xung
Dậu
Tương hình · hại
Tý · Thìn
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Dậu, Đinh Dậu

Thông tin ngày 10/04/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/04/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/04/2033 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Mão, tiết Thanh Minh.

Ngày 10/04/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 10/04/2033 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Bế, đánh giá chung rất xấu với 24/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 10/04/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 10/04/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 10/04/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.

Ngày 10/04/2033 nên làm gì?

Ngày 10/04/2033 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.