Lịch âm ngày 12/06/2033 — Chủ Nhật

Chủ Nhật, ngày 12/06/2033 dương lịch là ngày 16/5 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến, Sao Tinh, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Chủ Nhật

12

Tháng 6 năm 2033

Âm lịch

16/5

Ngày 16 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Giáp Ngọ · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Mang Chủng

Ngày hoàng đạo · Tư MệnhTốtĐiểm ngày: 65/100

Tốt cho việc ban ngày.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Gặp đối tác

Việc nên tránh

  • Động thổ
  • Đào giếng
  • An táng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Kim Quỹ

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Kim Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Bạch Hổ

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Ngọc Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Thiên Lao

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Huyền Vũ

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Tư Mệnh

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Câu Trận

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Thanh Long

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Minh Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Thiên Hình

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Chu Tước

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương (tốt)

Tốt: đi gặp người trên thuận lợi, cầu tài được, mọi việc suôn sẻ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Kiến
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) (hung tú)
Kỵ cưới hỏi, mở cửa; tốt cho xây phòng mới.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Dần, Tuất
Lục hợp
Mùi
Tương xung
Tý
Tương hình · hại
Ngọ · Sửu
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Mậu Tý, Canh Tý

Thông tin ngày 12/06/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/06/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/06/2033 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tiết Mang Chủng.

Ngày 12/06/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 12/06/2033 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 12/06/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 12/06/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 12/06/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Mậu Tý, Canh Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.

Ngày 12/06/2033 nên làm gì?

Ngày 12/06/2033 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.