Lịch âm ngày 16/07/2033 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 16/07/2033 dương lịch là ngày 20/6 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Thu, Sao Đê, được đánh giá xấu (32/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
16
Tháng 7 năm 2033
Âm lịch
20/6
Ngày 20 · tháng thiếu · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Thìn · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Thử
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Đê (Đê Thổ Lạc) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành đường thủy.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tuất, Nhâm Tuất
Thông tin ngày 16/07/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/07/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/07/2033 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Thìn, tiết Tiểu Thử.
Ngày 16/07/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16/07/2033 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 32/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 16/07/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 16/07/2033 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 16/07/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 16/07/2033 nên làm gì?
Ngày 16/07/2033 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.