Lịch âm ngày 16/08/2033 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 16/08/2033 dương lịch là ngày 22/7 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Bình, Sao Vĩ, được đánh giá bình thường (46/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Ba

16

Tháng 8 năm 2033

Âm lịch

22/7

Ngày 22 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Hợi · Tháng Canh Thân · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) · Tiết khí: Lập Thu

Ngày hắc đạo · Câu TrậnBình thườngĐiểm ngày: 46/100

Kỵ khởi công, dễ dây dưa.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Sửa chữa nhà
  • Đi lại
  • Việc thường ngày

Việc nên tránh

  • Đào đất
  • Khởi công lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương (tốt)

Tốt: đi và về đều thuận, có người giúp, cầu tài được như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bình
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Mùi
Lục hợp
Dần
Tương xung
Tỵ
Tương hình · hại
Hợi · Thân
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Tỵ, Quý Tỵ

Thông tin ngày 16/08/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/08/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/08/2033 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tiết Lập Thu.

Ngày 16/08/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 16/08/2033 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Bình, đánh giá chung bình thường với 46/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 16/08/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 16/08/2033 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 16/08/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.

Ngày 16/08/2033 nên làm gì?

Ngày 16/08/2033 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.