Lịch âm ngày 20/08/2033 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 20/08/2033 dương lịch là ngày 26/7 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Quý Mão, tháng Canh Thân. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy, Sao Nữ, được đánh giá rất xấu (24/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Thứ Bảy

20

Tháng 8 năm 2033

Âm lịch

26/7

Ngày 26 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Quý Mão · Tháng Canh Thân · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Kim Bạch Kim (Kim) · Tiết khí: Lập Thu

Ngày hắc đạo · Chu TướcRất xấuĐiểm ngày: 24/100

Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cúng lễ
  • Việc nhỏ trong nhà

Việc nên tránh

  • Leo cao
  • Đi thuyền
  • Khai trương
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Tư Mệnh

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Câu Trận

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thanh Long

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Minh Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Thiên Hình

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Chu Tước

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Kim Quỹ

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Kim Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Bạch Hổ

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Ngọc Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thiên Lao

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Huyền Vũ

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ (xấu)

Xấu: ra đi dễ lỡ tàu xe, hao mất của trên đường, cầu tài không được.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Nguy
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mùi, Hợi
Lục hợp
Tuất
Tương xung
Dậu
Tương hình · hại
Tý · Thìn
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Dậu, Kỷ Dậu

Thông tin ngày 20/08/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/08/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/08/2033 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Mão, tiết Lập Thu.

Ngày 20/08/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20/08/2033 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Nguy, đánh giá chung rất xấu với 24/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 20/08/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 20/08/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).

Ngày 20/08/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Đinh Dậu, Kỷ Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.

Ngày 20/08/2033 nên làm gì?

Ngày 20/08/2033 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.