Lịch âm ngày 28/11/2033 — Thứ Hai

Thứ Hai, ngày 28/11/2033 dương lịch là ngày 7/11 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành, Sao Trương, được đánh giá tốt (79/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Hai

28

Tháng 11 năm 2033

Âm lịch

7/11

Mùng 7 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Quý Mùi · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Tuyết

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngTốtĐiểm ngày: 79/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Việc nên làm

  • Khai trương
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • Ký kết
  • Nhập học

Việc nên tránh

  • Kiện tụng

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu (xấu)

Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Thành
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) (cát tú)
Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Mão, Hợi
Lục hợp
Ngọ
Tương xung
Sửu
Tương hình · hại
Sửu, Tuất · Tý
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Đinh Sửu, Kỷ Sửu

Thông tin ngày 28/11/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/11/2033 dương lịch là ngày 7 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Mùi, tiết Tiểu Tuyết.

Ngày 28/11/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28/11/2033 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Thành, đánh giá chung tốt với 79/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2033 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 28/11/2033 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 28/11/2033 kỵ tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.

Ngày 28/11/2033 nên làm gì?

Ngày 28/11/2033 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.