Lịch âm ngày 30/11/2033 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 30/11/2033 dương lịch là ngày 9/11 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Khai, Sao Chẩn, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
30
Tháng 11 năm 2033
Âm lịch
9/11
Mùng 9 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Ất Dậu · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Tuyết
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Tỵ
- Lục hợp
- Thìn
- Tương xung
- Mão
- Tương hình · hại
- Dậu · Tuất
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Mão, Tân Mão
Thông tin ngày 30/11/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30/11/2033 dương lịch là ngày 9 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Ất Dậu, tiết Tiểu Tuyết.
Ngày 30/11/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 30/11/2033 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Khai, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 30/11/2033 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 30/11/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Kỷ Mão, Tân Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.
Ngày 30/11/2033 nên làm gì?
Ngày 30/11/2033 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.