Lịch âm ngày 28/12/2033 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 28/12/2033 dương lịch là ngày 7/11 (nhuận) âm lịch năm Quý Sửu, ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Trừ, Sao Chẩn, được đánh giá tốt (63/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
28
Tháng 12 năm 2033
Âm lịch
7/11nhuận
Mùng 7 · tháng thiếu · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Quý Sửu · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đông Chí
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu (xấu)
Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Thông tin ngày 28/12/2033 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/12/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/12/2033 dương lịch là ngày 7 tháng 11 nhuận năm Quý Sửu âm lịch, ngày Quý Sửu, tiết Đông Chí.
Ngày 28/12/2033 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 28/12/2033 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Trừ, đánh giá chung tốt với 63/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 28/12/2033 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 28/12/2033 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 28/12/2033 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 28/12/2033 nên làm gì?
Ngày 28/12/2033 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.