Lịch âm ngày 05/02/2034 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 05/02/2034 dương lịch là ngày 17/12 âm lịch năm Quý Sửu, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Mãn, Sao Hư, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Chủ Nhật
5
Tháng 2 năm 2034
Âm lịch
17/12
Ngày 17 · tháng đủ · năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Thủy) · Tiết khí: Lập Xuân
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Hư (Hư Nhật Thử) (hung tú)
- Kỵ cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Tuất, Mậu Tuất
Thông tin ngày 05/02/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 05/02/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 05/02/2034 dương lịch là ngày 17 tháng 12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tiết Lập Xuân.
Ngày 05/02/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 05/02/2034 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 05/02/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 05/02/2034 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 05/02/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 05/02/2034 nên làm gì?
Ngày 05/02/2034 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.