Lịch âm ngày 27/04/2034 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 27/04/2034 dương lịch là ngày 9/3 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Thu, Sao Đẩu, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
27
Tháng 4 năm 2034
Âm lịch
9/3
Mùng 9 · tháng thiếu · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Quý Sửu · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Cốc Vũ
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, may mặc, cầu tài.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Thông tin ngày 27/04/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/04/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/04/2034 dương lịch là ngày 9 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Sửu, tiết Cốc Vũ.
Ngày 27/04/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27/04/2034 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 27/04/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 27/04/2034 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 27/04/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Quý Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 27/04/2034 nên làm gì?
Ngày 27/04/2034 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.