Lịch âm ngày 01/05/2034 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 01/05/2034 dương lịch là ngày 13/3 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Trừ, Sao Nguy, được đánh giá bình thường (45/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Hai
1
Tháng 5 năm 2034
Quốc tế Lao động
Âm lịch
13/3
Ngày 13 · tháng thiếu · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Cốc Vũ
Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ (xấu)
Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (hung tú)
- Kỵ dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Hợi, Quý Hợi
Thông tin ngày 01/05/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 01/05/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 01/05/2034 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tiết Cốc Vũ.
Ngày 01/05/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 01/05/2034 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Trừ, đánh giá chung bình thường với 45/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 01/05/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 01/05/2034 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 01/05/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 01/05/2034 nên làm gì?
Ngày 01/05/2034 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.