Lịch âm ngày 10/05/2034 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 10/05/2034 dương lịch là ngày 22/3 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thu, Sao Sâm, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Tư
10
Tháng 5 năm 2034
Âm lịch
22/3
Ngày 22 · tháng thiếu · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Bính Dần · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Hạ
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đầu (tốt)
Tốt: nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Thân, Nhâm Thân
Thông tin ngày 10/05/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/05/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/05/2034 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Bính Dần, tiết Lập Hạ.
Ngày 10/05/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/05/2034 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 10/05/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/05/2034 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 10/05/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 10/05/2034 nên làm gì?
Ngày 10/05/2034 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.