Lịch âm ngày 27/07/2034 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 27/07/2034 dương lịch là ngày 12/6 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Trừ, Sao Khuê, được đánh giá bình thường (57/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Năm
27
Tháng 7 năm 2034
Âm lịch
12/6
Ngày 12 · tháng thiếu · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Giáp Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Thủy) · Tiết khí: Đại Thử
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Chữa bệnh
- Dọn dẹp, tẩy uế
- Cắt bỏ việc cũ
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Xuất vốn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc (xấu)
Xấu: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát23:00–00:59
Giờ Tý
Tuyệt Lộ01:00–02:59
Giờ Sửu
Đại An03:00–04:59
Giờ Dần
Tốc Hỷ05:00–06:59
Giờ Mão
Lưu Niên07:00–08:59
Giờ Thìn
Xích Khẩu09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tiểu Cát11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tuyệt Lộ13:00–14:59
Giờ Mùi
Đại An15:00–16:59
Giờ Thân
Tốc Hỷ17:00–18:59
Giờ Dậu
Lưu Niên19:00–20:59
Giờ Tuất
Xích Khẩu21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Trừ
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) (hung tú)
- Tốt cho xây dựng; kỵ khai trương, an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Mậu Dần, Canh Dần
Thông tin ngày 27/07/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/07/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/07/2034 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Giáp Thân, tiết Đại Thử.
Ngày 27/07/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27/07/2034 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Trừ, đánh giá chung bình thường với 57/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 27/07/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 27/07/2034 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 27/07/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Mậu Dần, Canh Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 27/07/2034 nên làm gì?
Ngày 27/07/2034 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.