Lịch âm ngày 22/09/2034 — Thứ Sáu
Thứ Sáu, ngày 22/09/2034 dương lịch là ngày 11/8 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thành, Sao Lâu, được đánh giá tốt (66/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Sáu
22
Tháng 9 năm 2034
Âm lịch
11/8
Ngày 11 · tháng đủ · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Tân Tỵ · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Bạch Lộ
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đường (tốt)
Tốt: có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, việc gì cũng như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Dậu
- Lục hợp
- Thân
- Tương xung
- Hợi
- Tương hình · hại
- Thân, Dần · Dần
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Hợi, Đinh Hợi
Thông tin ngày 22/09/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/09/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/09/2034 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Tỵ, tiết Bạch Lộ.
Ngày 22/09/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22/09/2034 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thành, đánh giá chung tốt với 66/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 22/09/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 22/09/2034 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 22/09/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.
Ngày 22/09/2034 nên làm gì?
Ngày 22/09/2034 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.