Lịch âm ngày 30/09/2034 — Thứ Bảy

Thứ Bảy, ngày 30/09/2034 dương lịch là ngày 19/8 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, Sao Liễu, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Bảy

30

Tháng 9 năm 2034

Âm lịch

19/8

Ngày 19 · tháng đủ · năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Sửu · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Thu Phân

Ngày hắc đạo · Câu TrậnBình thườngĐiểm ngày: 48/100

Kỵ khởi công, dễ dây dưa.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cưới hỏi
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Mua bán

Việc nên tránh

  • Kiện tụng
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Thiên Hình

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Chu Tước

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Kim Quỹ

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Kim Đường

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Bạch Hổ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Ngọc Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Thiên Lao

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Huyền Vũ

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Tư Mệnh

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Câu Trận

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Thanh Long

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Minh Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường (tốt)

Tốt: có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, việc gì cũng như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ23:00–00:59

Giờ Tý

Lưu Niên01:00–02:59

Giờ Sửu

Xích Khẩu03:00–04:59

Giờ Dần

Tiểu Cát05:00–06:59

Giờ Mão

Tuyệt Lộ07:00–08:59

Giờ Thìn

Đại An09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tốc Hỷ11:00–12:59

Giờ Ngọ

Lưu Niên13:00–14:59

Giờ Mùi

Xích Khẩu15:00–16:59

Giờ Thân

Tiểu Cát17:00–18:59

Giờ Dậu

Tuyệt Lộ19:00–20:59

Giờ Tuất

Đại An21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Định
Ngày rất tốt cho việc lớn.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tỵ, Dậu
Lục hợp
Tý
Tương xung
Mùi
Tương hình · hại
Tuất, Mùi · Ngọ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Mùi, Quý Mùi

Thông tin ngày 30/09/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/09/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/09/2034 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tiết Thu Phân.

Ngày 30/09/2034 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 30/09/2034 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 30/09/2034 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 30/09/2034 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 30/09/2034 kỵ tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.

Ngày 30/09/2034 nên làm gì?

Ngày 30/09/2034 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.