Lịch âm ngày 09/12/2034 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 09/12/2034 dương lịch là ngày 29/10 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế, Sao Nữ, được đánh giá rất xấu (24/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
9
Tháng 12 năm 2034
Âm lịch
29/10
Ngày 29 · tháng đủ · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Ất Hợi · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) · Tiết khí: Đại Tuyết
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
- Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Tỵ, Quý Tỵ
Thông tin ngày 09/12/2034 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 09/12/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 09/12/2034 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tiết Đại Tuyết.
Ngày 09/12/2034 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 09/12/2034 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Bế, đánh giá chung rất xấu với 24/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 09/12/2034 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 09/12/2034 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 09/12/2034 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 09/12/2034 nên làm gì?
Ngày 09/12/2034 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.