Lịch âm ngày 27/01/2035 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 27/01/2035 dương lịch là ngày 19/12 âm lịch năm Giáp Dần, ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bế, Sao Đê, được đánh giá rất xấu (12/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Bảy
27
Tháng 1 năm 2035
Âm lịch
19/12
Ngày 19 · tháng đủ · năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Mậu Tý · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Đại Hàn
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)
Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Đê (Đê Thổ Lạc) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành đường thủy.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ
Thông tin ngày 27/01/2035 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/01/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27/01/2035 dương lịch là ngày 19 tháng 12 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Mậu Tý, tiết Đại Hàn.
Ngày 27/01/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 27/01/2035 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Bế, đánh giá chung rất xấu với 12/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 27/01/2035 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 27/01/2035 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 27/01/2035 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 27/01/2035 nên làm gì?
Ngày 27/01/2035 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.