Lịch âm ngày 08/04/2035 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 08/04/2035 dương lịch là ngày 1/3 âm lịch năm Ất Mão, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Nguy, Sao Mão, được đánh giá bình thường (49/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Chủ Nhật
8
Tháng 4 năm 2035
Mùng 1
Âm lịch
1/3
Mùng 1 · tháng đủ · năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Mão
Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) · Tiết khí: Thanh Minh
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Tỵ, Quý Tỵ
Thông tin ngày 08/04/2035 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/04/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 08/04/2035 dương lịch là ngày 1 tháng 3 năm Ất Mão âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tiết Thanh Minh.
Ngày 08/04/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 08/04/2035 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 49/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 08/04/2035 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 08/04/2035 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 08/04/2035 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 08/04/2035 nên làm gì?
Ngày 08/04/2035 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.