Lịch âm ngày 14/06/2035 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 14/06/2035 dương lịch là ngày 9/5 âm lịch năm Ất Mão, ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến, Sao Giác, được đánh giá rất tốt (83/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Năm
14
Tháng 6 năm 2035
Âm lịch
9/5
Mùng 9 · tháng thiếu · năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Bính Ngọ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (Thủy) · Tiết khí: Mang Chủng
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Gặp đối tác
Việc nên tránh
- Động thổ
- Đào giếng
- An táng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Kiến
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Giác (Giác Mộc Giao) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, thi cử.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Tý, Nhâm Tý
Thông tin ngày 14/06/2035 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/06/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/06/2035 dương lịch là ngày 9 tháng 5 năm Ất Mão âm lịch, ngày Bính Ngọ, tiết Mang Chủng.
Ngày 14/06/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14/06/2035 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Kiến, đánh giá chung rất tốt với 83/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 14/06/2035 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 14/06/2035 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 14/06/2035 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 14/06/2035 nên làm gì?
Ngày 14/06/2035 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.