Lịch âm ngày 20/06/2035 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 20/06/2035 dương lịch là ngày 15/5 âm lịch năm Ất Mão, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Phá, Sao Cơ, được đánh giá bình thường (59/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
20
Tháng 6 năm 2035
Ngày Rằm
Âm lịch
15/5
Rằm · tháng thiếu · năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Nhâm Tý · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Mão
Nạp âm: Tang Đố Mộc (Mộc) · Tiết khí: Mang Chủng
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu (xấu)
Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Thìn, Thân
- Lục hợp
- Sửu
- Tương xung
- Ngọ
- Tương hình · hại
- Mão · Mùi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Thông tin ngày 20/06/2035 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/06/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 20/06/2035 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Ất Mão âm lịch, ngày Nhâm Tý, tiết Mang Chủng.
Ngày 20/06/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 20/06/2035 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Phá, đánh giá chung bình thường với 59/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 20/06/2035 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 20/06/2035 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 20/06/2035 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung với tuổi Ngọ, khắc các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Các tuổi hợp với ngày là Thìn, Thân, Sửu.
Ngày 20/06/2035 nên làm gì?
Ngày 20/06/2035 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.