Lịch âm ngày 25/10/2035 — Thứ Năm
Thứ Năm, ngày 25/10/2035 dương lịch là ngày 25/9 âm lịch năm Ất Mão, ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất. Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thu, Sao Tỉnh, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Năm
25
Tháng 10 năm 2035
Âm lịch
25/9
Ngày 25 · tháng đủ · năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Mão
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Sương Giáng
Dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Chu Tước (xấu)
Xấu: xuất hành, cầu tài không được, dễ mất của, kiện tụng thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, thi cử, đào giếng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Hợi
- Lục hợp
- Ngọ
- Tương xung
- Sửu
- Tương hình · hại
- Sửu, Tuất · Tý
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Sửu, Quý Sửu
Thông tin ngày 25/10/2035 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/10/2035 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Ất Mão âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tiết Sương Giáng.
Ngày 25/10/2035 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 25/10/2035 là ngày hắc đạo (Chu Tước), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2035 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 25/10/2035 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 25/10/2035 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.
Ngày 25/10/2035 nên làm gì?
Ngày 25/10/2035 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.