Lịch âm ngày 13/01/2036 — Chủ Nhật
Chủ Nhật, ngày 13/01/2036 dương lịch là ngày 16/12 âm lịch năm Ất Mão, ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Sửu. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Mãn, Sao Mão, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Chủ Nhật
13
Tháng 1 năm 2036
Âm lịch
16/12
Ngày 16 · tháng đủ · năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Kỷ Mão · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc (xấu)
Xấu: đi xa không nên, cầu tài không được, kiện cáo dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Mão (Mão Nhật Kê) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Dậu, Quý Dậu
Thông tin ngày 13/01/2036 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/01/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/01/2036 dương lịch là ngày 16 tháng 12 năm Ất Mão âm lịch, ngày Kỷ Mão, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 13/01/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/01/2036 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 13/01/2036 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 13/01/2036 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 13/01/2036 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Ất Dậu, Quý Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 13/01/2036 nên làm gì?
Ngày 13/01/2036 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.