Lịch âm ngày 16/01/2036 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 16/01/2036 dương lịch là ngày 19/12 âm lịch năm Ất Mão, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Chấp, Sao Sâm, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Tư
16
Tháng 1 năm 2036
Âm lịch
19/12
Ngày 19 · tháng đủ · năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mão
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Tiểu Hàn
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh
Việc nên làm
- Xây dựng
- Tuyển người
- Trồng cây
Việc nên tránh
- Xuất hành
- Di chuyển
- Mở kho
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)
Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Chấp
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Tý, Mậu Tý
Thông tin ngày 16/01/2036 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/01/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/01/2036 dương lịch là ngày 19 tháng 12 năm Ất Mão âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tiết Tiểu Hàn.
Ngày 16/01/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 16/01/2036 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Chấp, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.
Giờ hoàng đạo ngày 16/01/2036 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 16/01/2036 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 16/01/2036 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Bính Tý, Mậu Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 16/01/2036 nên làm gì?
Ngày 16/01/2036 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.