Lịch âm ngày 04/03/2036 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 04/03/2036 dương lịch là ngày 7/2 âm lịch năm Bính Thìn, ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Định, Sao Thất, được đánh giá bình thường (54/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Ba
4
Tháng 3 năm 2036
Âm lịch
7/2
Mùng 7 · tháng đủ · năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Canh Ngọ · Tháng Tân Mão · Năm Bính Thìn
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Vũ Thủy
Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu (xấu)
Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tý, Bính Tý
Thông tin ngày 04/03/2036 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/03/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 04/03/2036 dương lịch là ngày 7 tháng 2 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Canh Ngọ, tiết Vũ Thủy.
Ngày 04/03/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 04/03/2036 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 54/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 04/03/2036 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 04/03/2036 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 04/03/2036 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Bính Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 04/03/2036 nên làm gì?
Ngày 04/03/2036 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.