Lịch âm ngày 10/09/2036 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 10/09/2036 dương lịch là ngày 20/7 âm lịch năm Bính Thìn, ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy, Sao Cơ, được đánh giá bình thường (42/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
10
Tháng 9 năm 2036
Âm lịch
20/7
Ngày 20 · tháng thiếu · năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Canh Thìn · Tháng Bính Thân · Năm Bính Thìn
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Kim) · Tiết khí: Bạch Lộ
Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ (xấu)
Xấu: ra đi dễ lỡ tàu xe, hao mất của trên đường, cầu tài không được.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ23:00–00:59
Giờ Tý
Lưu Niên01:00–02:59
Giờ Sửu
Xích Khẩu03:00–04:59
Giờ Dần
Tiểu Cát05:00–06:59
Giờ Mão
Tuyệt Lộ07:00–08:59
Giờ Thìn
Đại An09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tốc Hỷ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Lưu Niên13:00–14:59
Giờ Mùi
Xích Khẩu15:00–16:59
Giờ Thân
Tiểu Cát17:00–18:59
Giờ Dậu
Tuyệt Lộ19:00–20:59
Giờ Tuất
Đại An21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tuất, Bính Tuất
Thông tin ngày 10/09/2036 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/09/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10/09/2036 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Canh Thìn, tiết Bạch Lộ.
Ngày 10/09/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 10/09/2036 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 42/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 10/09/2036 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 10/09/2036 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 10/09/2036 kỵ tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 10/09/2036 nên làm gì?
Ngày 10/09/2036 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.