Lịch âm ngày 29/10/2036 — Thứ Tư

Thứ Tư, ngày 29/10/2036 dương lịch là ngày 11/9 âm lịch năm Bính Thìn, ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Nguy, Sao Chẩn, được đánh giá tốt (67/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Tư

29

Tháng 10 năm 2036

Âm lịch

11/9

Ngày 11 · tháng đủ · năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Mộc) · Tiết khí: Sương Giáng

Ngày hoàng đạo · Minh ĐườngTốtĐiểm ngày: 67/100

Gặp quý nhân, cầu công danh tốt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Cúng lễ
  • Việc nhỏ trong nhà

Việc nên tránh

  • Leo cao
  • Đi thuyền
  • Khai trương
  • Xuất hành xa

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Giáp Tý · Bạch Hổ

Giờ Sửu01:00–02:59

Ất Sửu · Ngọc Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Bính Dần · Thiên Lao

Giờ Mão05:00–06:59

Đinh Mão · Huyền Vũ

Giờ Thìn07:00–08:59

Mậu Thìn · Tư Mệnh

Giờ Tỵ09:00–10:59

Kỷ Tỵ · Câu Trận

Giờ Ngọ11:00–12:59

Canh Ngọ · Thanh Long

Giờ Mùi13:00–14:59

Tân Mùi · Minh Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Nhâm Thân · Thiên Hình

Giờ Dậu17:00–18:59

Quý Dậu · Chu Tước

Giờ Tuất19:00–20:59

Giáp Tuất · Kim Quỹ

Giờ Hợi21:00–22:59

Ất Hợi · Kim Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)

Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Nguy
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Sửu, Dậu
Lục hợp
Thân
Tương xung
Hợi
Tương hình · hại
Thân, Dần · Dần
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Ất Hợi, Quý Hợi

Thông tin ngày 29/10/2036 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/10/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/10/2036 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tiết Sương Giáng.

Ngày 29/10/2036 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29/10/2036 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), Trực Nguy, đánh giá chung tốt với 67/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 29/10/2036 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 29/10/2036 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 29/10/2036 kỵ tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với tuổi Hợi, khắc các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Dậu, Thân.

Ngày 29/10/2036 nên làm gì?

Ngày 29/10/2036 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.

Lịch âm 29/10/2036 – ngày Kỷ Tỵ, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt