Lịch âm ngày 31/12/2036 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 31/12/2036 dương lịch là ngày 15/11 âm lịch năm Bính Thìn, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành, Sao Cơ, được đánh giá rất tốt (91/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Tư
31
Tháng 12 năm 2036
Ngày Rằm
Âm lịch
15/11
Rằm · tháng đủ · năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Thân · Tháng Canh Tý · Năm Bính Thìn
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (Kim) · Tiết khí: Đông Chí
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Ký kết
- Nhập học
Việc nên tránh
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu (xấu)
Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thành
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) (cát tú)
- Tốt cho khai trương, xây dựng, nhập trạch.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thìn
- Lục hợp
- Tỵ
- Tương xung
- Dần
- Tương hình · hại
- Dần, Tỵ · Hợi
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Dần, Mậu Dần
Thông tin ngày 31/12/2036 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/12/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31/12/2036 dương lịch là ngày 15 tháng 11 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Nhâm Thân, tiết Đông Chí.
Ngày 31/12/2036 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 31/12/2036 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Thành, đánh giá chung rất tốt với 91/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2036 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 31/12/2036 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 31/12/2036 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung với tuổi Dần, khắc các tuổi Bính Dần, Mậu Dần. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thìn, Tỵ.
Ngày 31/12/2036 nên làm gì?
Ngày 31/12/2036 hợp với các việc: Khai trương, Cưới hỏi, Nhập trạch, Ký kết, Nhập học. Nên tránh: Kiện tụng.