Lịch âm ngày 06/01/2037 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 06/01/2037 dương lịch là ngày 21/11 âm lịch năm Bính Thìn, ngày Mậu Dần, tháng Canh Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Trừ, Sao Thất, được đánh giá tốt (63/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Ba

6

Tháng 1 năm 2037

Âm lịch

21/11

Ngày 21 · tháng đủ · năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Mậu Dần · Tháng Canh Tý · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Thổ) · Tiết khí: Tiểu Hàn

Ngày hoàng đạo · Kim QuỹTốtĐiểm ngày: 63/100

Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

  • Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh

Việc nên làm

  • Chữa bệnh
  • Dọn dẹp, tẩy uế
  • Cắt bỏ việc cũ

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Xuất vốn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Nhâm Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Quý Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Giáp Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Ất Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Bính Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Đinh Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Mậu Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Kỷ Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Canh Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Tân Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Nhâm Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Quý Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Trừ
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Thân, Nhâm Thân

Thông tin ngày 06/01/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/01/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 06/01/2037 dương lịch là ngày 21 tháng 11 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Mậu Dần, tiết Tiểu Hàn.

Ngày 06/01/2037 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 06/01/2037 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Trừ, đánh giá chung tốt với 63/100 điểm. Lưu ý: Ngày Dương Công Kỵ: trăm sự nên tránh.

Giờ hoàng đạo ngày 06/01/2037 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 06/01/2037 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 06/01/2037 kỵ tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 06/01/2037 nên làm gì?

Ngày 06/01/2037 hợp với các việc: Chữa bệnh, Dọn dẹp, tẩy uế, Cắt bỏ việc cũ. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất vốn.

Lịch âm 06/01/2037 – ngày Mậu Dần, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt