Lịch âm ngày 04/03/2037 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 04/03/2037 dương lịch là ngày 18/1 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Thu, Sao Bích, được đánh giá xấu (38/100). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
4
Tháng 3 năm 2037
Âm lịch
18/1
Ngày 18 · tháng đủ · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Hợi · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Vũ Thủy
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Thu tiền, đòi nợ
- Nhập kho, nạp tài
- Thu hoạch
Việc nên tránh
- Khai trương lớn
- An táng
- Cưới hỏi lớn
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Bạch Hổ
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Ngọc Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thiên Lao
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Huyền Vũ
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Tư Mệnh
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Câu Trận
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thanh Long
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Minh Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Thiên Hình
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Chu Tước
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Kim Quỹ
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Kim Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Thu
- Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
- Sao Bích (Bích Thủy Du) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Mùi
- Lục hợp
- Dần
- Tương xung
- Tỵ
- Tương hình · hại
- Hợi · Thân
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Thông tin ngày 04/03/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/03/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 04/03/2037 dương lịch là ngày 18 tháng 1 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Ất Hợi, tiết Vũ Thủy.
Ngày 04/03/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 04/03/2037 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Thu, đánh giá chung xấu với 38/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 04/03/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 04/03/2037 gồm: Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 04/03/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Hợi xung với tuổi Tỵ, khắc các tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Mùi, Dần.
Ngày 04/03/2037 nên làm gì?
Ngày 04/03/2037 hợp với các việc: Thu tiền, đòi nợ, Nhập kho, nạp tài, Thu hoạch. Nên tránh: Khai trương lớn, An táng, Cưới hỏi lớn.