Lịch âm ngày 31/03/2037 — Thứ Ba
Thứ Ba, ngày 31/03/2037 dương lịch là ngày 15/2 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Bế, Sao Thất, được đánh giá tốt (67/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Thứ Ba
31
Tháng 3 năm 2037
Ngày Rằm
Âm lịch
15/2
Rằm · tháng thiếu · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Dần · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Kim Bạch Kim (Kim) · Tiết khí: Xuân Phân
Mọi việc hanh thông.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thanh Long
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Minh Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Thiên Hình
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Chu Tước
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Kim Quỹ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Kim Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Bạch Hổ
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Ngọc Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Thiên Lao
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Huyền Vũ
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Tư Mệnh
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Câu Trận
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu (xấu)
Xấu: đi đường dễ cãi cọ, đề phòng tai nạn, đổ máu.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Ngọ, Tuất
- Lục hợp
- Hợi
- Tương xung
- Thân
- Tương hình · hại
- Tỵ, Thân · Tỵ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Bính Thân, Mậu Thân
Thông tin ngày 31/03/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/03/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31/03/2037 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Dần, tiết Xuân Phân.
Ngày 31/03/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 31/03/2037 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Bế, đánh giá chung tốt với 67/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 31/03/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 31/03/2037 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).
Ngày 31/03/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Nhâm Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Bính Thân, Mậu Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.
Ngày 31/03/2037 nên làm gì?
Ngày 31/03/2037 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.