Lịch âm ngày 13/06/2037 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 13/06/2037 dương lịch là ngày 30/4 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Khai, Sao Đê, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
13
Tháng 6 năm 2037
Âm lịch
30/4
Ngày 30 · tháng đủ · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Sa Trung Thổ (Thổ) · Tiết khí: Mang Chủng
Mọi việc dễ bế tắc.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Khai trương
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Xuất hành
Việc nên tránh
- An táng
- Chôn cất
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Khai
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Đê (Đê Thổ Lạc) (hung tú)
- Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành đường thủy.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tý, Thân
- Lục hợp
- Dậu
- Tương xung
- Tuất
- Tương hình · hại
- Thìn · Mão
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
Thông tin ngày 13/06/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/06/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13/06/2037 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Bính Thìn, tiết Mang Chủng.
Ngày 13/06/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 13/06/2037 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), Trực Khai, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 13/06/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 13/06/2037 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 13/06/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.
Ngày 13/06/2037 nên làm gì?
Ngày 13/06/2037 hợp với các việc: Khai trương, Động thổ, Cưới hỏi, Nhập học, Xuất hành. Nên tránh: An táng, Chôn cất.