Lịch âm ngày 04/07/2037 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 04/07/2037 dương lịch là ngày 21/5 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Nguy, Sao Liễu, được đánh giá bình thường (49/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
4
Tháng 7 năm 2037
Âm lịch
21/5
Ngày 21 · tháng thiếu · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Sửu · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Thủy) · Tiết khí: Hạ Chí
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cúng lễ
- Việc nhỏ trong nhà
Việc nên tránh
- Leo cao
- Đi thuyền
- Khai trương
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Canh Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Tân Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Nhâm Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Quý Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Giáp Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Ất Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Bính Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Đinh Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Mậu Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Kỷ Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Canh Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Tân Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tặc (xấu)
Rất xấu: ra đi không thuận, cầu tài không được, dễ mất của.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Nguy
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Tân Mùi, Quý Mùi
Thông tin ngày 04/07/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/07/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 04/07/2037 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Đinh Sửu, tiết Hạ Chí.
Ngày 04/07/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 04/07/2037 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Nguy, đánh giá chung bình thường với 49/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 04/07/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 04/07/2037 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 04/07/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Tân Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 04/07/2037 nên làm gì?
Ngày 04/07/2037 hợp với các việc: Cúng lễ, Việc nhỏ trong nhà. Nên tránh: Leo cao, Đi thuyền, Khai trương, Xuất hành xa.