Lịch âm ngày 22/07/2037 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 22/07/2037 dương lịch là ngày 10/6 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Kiến, Sao Bích, được đánh giá bình thường (58/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
22
Tháng 7 năm 2037
Âm lịch
10/6
Mùng 10 · tháng thiếu · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Sa Trung Kim (Kim) · Tiết khí: Đại Thử
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Xuất hành
- Nhậm chức
- Gặp đối tác
Việc nên tránh
- Động thổ
- Đào giếng
- An táng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Đầu (tốt)
Tốt: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Kiến
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Bích (Bích Thủy Du) (cát tú)
- Tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mão, Hợi
- Lục hợp
- Ngọ
- Tương xung
- Sửu
- Tương hình · hại
- Sửu, Tuất · Tý
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Thông tin ngày 22/07/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/07/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/07/2037 dương lịch là ngày 10 tháng 6 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Ất Mùi, tiết Đại Thử.
Ngày 22/07/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 22/07/2037 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Kiến, đánh giá chung bình thường với 58/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 22/07/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 22/07/2037 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 22/07/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung với tuổi Sửu, khắc các tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu. Các tuổi hợp với ngày là Mão, Hợi, Ngọ.
Ngày 22/07/2037 nên làm gì?
Ngày 22/07/2037 hợp với các việc: Xuất hành, Nhậm chức, Gặp đối tác. Nên tránh: Động thổ, Đào giếng, An táng.