Lịch âm ngày 15/09/2037 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 15/09/2037 dương lịch là ngày 6/8 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu. Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Chấp, Sao Thất, được đánh giá tốt (75/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Ba

15

Tháng 9 năm 2037

Âm lịch

6/8

Mùng 6 · tháng thiếu · năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Canh Dần · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Tỵ

Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Mộc) · Tiết khí: Bạch Lộ

Ngày hoàng đạo · Thanh LongTốtĐiểm ngày: 75/100

Mọi việc hanh thông.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Xây dựng
  • Tuyển người
  • Trồng cây

Việc nên tránh

  • Xuất hành
  • Di chuyển
  • Mở kho

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Bính Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Đinh Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Mậu Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Kỷ Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Canh Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Tân Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Nhâm Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Quý Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Giáp Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Ất Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Bính Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Đinh Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương (tốt)

Tốt: xuất hành tốt, buôn bán có lời, hỏi vợ gả chồng thuận, việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An23:00–00:59

Giờ Tý

Tốc Hỷ01:00–02:59

Giờ Sửu

Lưu Niên03:00–04:59

Giờ Dần

Xích Khẩu05:00–06:59

Giờ Mão

Tiểu Cát07:00–08:59

Giờ Thìn

Tuyệt Lộ09:00–10:59

Giờ Tỵ

Đại An11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tốc Hỷ13:00–14:59

Giờ Mùi

Lưu Niên15:00–16:59

Giờ Thân

Xích Khẩu17:00–18:59

Giờ Dậu

Tiểu Cát19:00–20:59

Giờ Tuất

Tuyệt Lộ21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Chấp
Ngày bình thường, chọn việc phù hợp.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Giáp Thân, Bính Thân

Thông tin ngày 15/09/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/09/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/09/2037 dương lịch là ngày 6 tháng 8 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Canh Dần, tiết Bạch Lộ.

Ngày 15/09/2037 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15/09/2037 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), Trực Chấp, đánh giá chung tốt với 75/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 15/09/2037 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/09/2037 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 15/09/2037 kỵ tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Giáp Thân, Bính Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 15/09/2037 nên làm gì?

Ngày 15/09/2037 hợp với các việc: Xây dựng, Tuyển người, Trồng cây. Nên tránh: Xuất hành, Di chuyển, Mở kho.

Lịch âm 15/09/2037 – ngày Canh Dần, hoàng đạo · Tìm Ngày Tốt