Lịch âm ngày 26/09/2037 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 26/09/2037 dương lịch là ngày 17/8 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu. Đây là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, Sao Liễu, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Bảy
26
Tháng 9 năm 2037
Âm lịch
17/8
Ngày 17 · tháng thiếu · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Thổ) · Tiết khí: Thu Phân
Kỵ khởi công, dễ dây dưa.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) (hung tú)
- Kỵ xây dựng, cưới hỏi, an táng.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Mùi, Đinh Mùi
Thông tin ngày 26/09/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/09/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26/09/2037 dương lịch là ngày 17 tháng 8 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Tân Sửu, tiết Thu Phân.
Ngày 26/09/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 26/09/2037 là ngày hắc đạo (Câu Trận), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 26/09/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 26/09/2037 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 26/09/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 26/09/2037 nên làm gì?
Ngày 26/09/2037 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.