Lịch âm ngày 12/12/2037 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 12/12/2037 dương lịch là ngày 6/11 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý. Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Phá, Sao Vị, được đánh giá bình thường (59/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Bảy
12
Tháng 12 năm 2037
Âm lịch
6/11
Mùng 6 · tháng thiếu · năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Đại Tuyết
Tốt cho việc ban ngày.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh
Việc nên tránh
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Ký kết
- Nhập trạch
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Kim Quỹ
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Kim Đường
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Bạch Hổ
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Ngọc Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thiên Lao
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Huyền Vũ
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Tư Mệnh
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Câu Trận
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Thanh Long
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Minh Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Thiên Hình
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Chu Tước
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Dương (tốt)
Tốt: xuất hành tốt, buôn bán có lời, hỏi vợ gả chồng thuận, việc như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu23:00–00:59
Giờ Tý
Tiểu Cát01:00–02:59
Giờ Sửu
Tuyệt Lộ03:00–04:59
Giờ Dần
Đại An05:00–06:59
Giờ Mão
Tốc Hỷ07:00–08:59
Giờ Thìn
Lưu Niên09:00–10:59
Giờ Tỵ
Xích Khẩu11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tiểu Cát13:00–14:59
Giờ Mùi
Tuyệt Lộ15:00–16:59
Giờ Thân
Đại An17:00–18:59
Giờ Dậu
Tốc Hỷ19:00–20:59
Giờ Tuất
Lưu Niên21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Phá
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) (cát tú)
- Tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Tuất
- Lục hợp
- Mùi
- Tương xung
- Tý
- Tương hình · hại
- Ngọ · Sửu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Tý, Nhâm Tý
Thông tin ngày 12/12/2037 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/12/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12/12/2037 dương lịch là ngày 6 tháng 11 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tiết Đại Tuyết.
Ngày 12/12/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12/12/2037 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), Trực Phá, đánh giá chung bình thường với 59/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 12/12/2037 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 12/12/2037 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 12/12/2037 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Ngọ xung với tuổi Tý, khắc các tuổi Giáp Tý, Nhâm Tý. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Tuất, Mùi.
Ngày 12/12/2037 nên làm gì?
Ngày 12/12/2037 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.