Lịch âm ngày 15/01/2038 — Thứ Sáu

Thứ Sáu, ngày 15/01/2038 dương lịch là ngày 11/12 âm lịch năm Đinh Tỵ, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu. Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bình, Sao Quỷ, được đánh giá xấu (40/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Thứ Sáu

15

Tháng 1 năm 2038

Âm lịch

11/12

Ngày 11 · tháng đủ · năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Tỵ

Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Hàn

Ngày hắc đạo · Bạch HổXấuĐiểm ngày: 40/100

Kỵ an táng, đề phòng tai nạn.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Sửa chữa nhà
  • Đi lại
  • Việc thường ngày

Việc nên tránh

  • Đào đất
  • Khởi công lớn

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Canh Tý · Thiên Lao

Giờ Sửu01:00–02:59

Tân Sửu · Huyền Vũ

Giờ Dần03:00–04:59

Nhâm Dần · Tư Mệnh

Giờ Mão05:00–06:59

Quý Mão · Câu Trận

Giờ Thìn07:00–08:59

Giáp Thìn · Thanh Long

Giờ Tỵ09:00–10:59

Ất Tỵ · Minh Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Bính Ngọ · Thiên Hình

Giờ Mùi13:00–14:59

Đinh Mùi · Chu Tước

Giờ Thân15:00–16:59

Mậu Thân · Kim Quỹ

Giờ Dậu17:00–18:59

Kỷ Dậu · Kim Đường

Giờ Tuất19:00–20:59

Canh Tuất · Bạch Hổ

Giờ Hợi21:00–22:59

Tân Hợi · Ngọc Đường

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp (tốt)

Tốt: cầu tài được, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu23:00–00:59

Giờ Tý

Tiểu Cát01:00–02:59

Giờ Sửu

Tuyệt Lộ03:00–04:59

Giờ Dần

Đại An05:00–06:59

Giờ Mão

Tốc Hỷ07:00–08:59

Giờ Thìn

Lưu Niên09:00–10:59

Giờ Tỵ

Xích Khẩu11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tiểu Cát13:00–14:59

Giờ Mùi

Tuyệt Lộ15:00–16:59

Giờ Thân

Đại An17:00–18:59

Giờ Dậu

Tốc Hỷ19:00–20:59

Giờ Tuất

Lưu Niên21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Chính Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Tây (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Bình
Ngày tốt cho nhiều việc.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) (hung tú)
Kỵ hầu hết mọi việc, chỉ hợp an táng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Tý, Thân
Lục hợp
Dậu
Tương xung
Tuất
Tương hình · hại
Thìn · Mão
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Bính Tuất, Mậu Tuất

Thông tin ngày 15/01/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/01/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/01/2038 dương lịch là ngày 11 tháng 12 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tiết Tiểu Hàn.

Ngày 15/01/2038 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15/01/2038 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), Trực Bình, đánh giá chung xấu với 40/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 15/01/2038 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 15/01/2038 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).

Ngày 15/01/2038 kỵ tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với tuổi Tuất, khắc các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất. Các tuổi hợp với ngày là Tý, Thân, Dậu.

Ngày 15/01/2038 nên làm gì?

Ngày 15/01/2038 hợp với các việc: Sửa chữa nhà, Đi lại, Việc thường ngày. Nên tránh: Đào đất, Khởi công lớn.