Lịch âm ngày 17/08/2038 — Thứ Ba

Thứ Ba, ngày 17/08/2038 dương lịch là ngày 17/7 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Bính Dần, tháng Canh Thân. Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá, Sao Thất, được đánh giá xấu (34/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Thứ Ba

17

Tháng 8 năm 2038

Âm lịch

17/7

Ngày 17 · tháng thiếu · năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Dần · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Ngọ

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Thu

Ngày hắc đạo · Thiên HìnhXấuĐiểm ngày: 34/100

Dễ vướng kiện tụng, hình phạt.

Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.

Việc nên làm

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh

Việc nên tránh

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết
  • Nhập trạch
  • Xuất hành

Giờ hoàng đạo & hắc đạo

Giờ Tý23:00–00:59

Mậu Tý · Thanh Long

Giờ Sửu01:00–02:59

Kỷ Sửu · Minh Đường

Giờ Dần03:00–04:59

Canh Dần · Thiên Hình

Giờ Mão05:00–06:59

Tân Mão · Chu Tước

Giờ Thìn07:00–08:59

Nhâm Thìn · Kim Quỹ

Giờ Tỵ09:00–10:59

Quý Tỵ · Kim Đường

Giờ Ngọ11:00–12:59

Giáp Ngọ · Bạch Hổ

Giờ Mùi13:00–14:59

Ất Mùi · Ngọc Đường

Giờ Thân15:00–16:59

Bính Thân · Thiên Lao

Giờ Dậu17:00–18:59

Đinh Dậu · Huyền Vũ

Giờ Tuất19:00–20:59

Mậu Tuất · Tư Mệnh

Giờ Hợi21:00–22:59

Kỷ Hợi · Câu Trận

Xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc (xấu)

Rất xấu: ra đi dễ gặp hại, mất của; nên tránh đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát23:00–00:59

Giờ Tý

Tuyệt Lộ01:00–02:59

Giờ Sửu

Đại An03:00–04:59

Giờ Dần

Tốc Hỷ05:00–06:59

Giờ Mão

Lưu Niên07:00–08:59

Giờ Thìn

Xích Khẩu09:00–10:59

Giờ Tỵ

Tiểu Cát11:00–12:59

Giờ Ngọ

Tuyệt Lộ13:00–14:59

Giờ Mùi

Đại An15:00–16:59

Giờ Thân

Tốc Hỷ17:00–18:59

Giờ Dậu

Lưu Niên19:00–20:59

Giờ Tuất

Xích Khẩu21:00–22:59

Giờ Hợi

Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Đông (cầu tài lộc).

Xem chi tiết giờ xuất hành →

Thập nhị trực & Nhị thập bát tú

Trực Phá
Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư) (cát tú)
Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xây dựng.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Tuổi hợp – xung với ngày

Tam hợp
Ngọ, Tuất
Lục hợp
Hợi
Tương xung
Thân
Tương hình · hại
Tỵ, Thân · Tỵ
Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
Canh Thân, Nhâm Thân

Thông tin ngày 17/08/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.

Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai

Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/08/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/08/2038 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Bính Dần, tiết Lập Thu.

Ngày 17/08/2038 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17/08/2038 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), Trực Phá, đánh giá chung xấu với 34/100 điểm.

Giờ hoàng đạo ngày 17/08/2038 là những giờ nào?

Các giờ hoàng đạo ngày 17/08/2038 gồm: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59).

Ngày 17/08/2038 kỵ tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với tuổi Thân, khắc các tuổi Canh Thân, Nhâm Thân. Các tuổi hợp với ngày là Ngọ, Tuất, Hợi.

Ngày 17/08/2038 nên làm gì?

Ngày 17/08/2038 hợp với các việc: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành.