Lịch âm ngày 11/10/2038 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 11/10/2038 dương lịch là ngày 13/9 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Bế, Sao Nguy, được đánh giá xấu (37/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Hai
11
Tháng 10 năm 2038
Âm lịch
13/9
Ngày 13 · tháng thiếu · năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Tân Dậu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (Mộc) · Tiết khí: Hàn Lộ
Tốt cho xây dựng, khai trương.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
- Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Mậu Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Kỷ Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Canh Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Tân Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Nhâm Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Quý Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Giáp Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Ất Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Bính Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Đinh Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Mậu Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Kỷ Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ (xấu)
Xấu: hay gặp cãi cọ, việc xấu; không nên đi.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Tây Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (hung tú)
- Kỵ dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Sửu, Tỵ
- Lục hợp
- Thìn
- Tương xung
- Mão
- Tương hình · hại
- Dậu · Tuất
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Mão, Đinh Mão
Thông tin ngày 11/10/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11/10/2038 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Tân Dậu, tiết Hàn Lộ.
Ngày 11/10/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11/10/2038 là ngày hoàng đạo (Kim Đường), Trực Bế, đánh giá chung xấu với 37/100 điểm. Lưu ý: Ngày Tam Nương: kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2038 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 11/10/2038 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 11/10/2038 kỵ tuổi nào?
Ngày Tân Dậu xung với tuổi Mão, khắc các tuổi Ất Mão, Đinh Mão. Các tuổi hợp với ngày là Sửu, Tỵ, Thìn.
Ngày 11/10/2038 nên làm gì?
Ngày 11/10/2038 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.