Lịch âm ngày 08/11/2038 — Thứ Hai
Thứ Hai, ngày 08/11/2038 dương lịch là ngày 12/10 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi. Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Mãn, Sao Nguy, được đánh giá tốt (65/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Hai
8
Tháng 11 năm 2038
Âm lịch
12/10
Ngày 12 · tháng thiếu · năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (Hỏa) · Tiết khí: Lập Đông
Tốt cho học hành, giấy tờ.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cầu tài
- Khai trương
- Mở kho, nạp tài
Việc nên tránh
- Chữa bệnh
- Nhậm chức
- Kiện tụng
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Giáp Tý · Thiên Hình
Giờ Sửu01:00–02:59
Ất Sửu · Chu Tước
Giờ Dần03:00–04:59
Bính Dần · Kim Quỹ
Giờ Mão05:00–06:59
Đinh Mão · Kim Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Mậu Thìn · Bạch Hổ
Giờ Tỵ09:00–10:59
Kỷ Tỵ · Ngọc Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Canh Ngọ · Thiên Lao
Giờ Mùi13:00–14:59
Tân Mùi · Huyền Vũ
Giờ Thân15:00–16:59
Nhâm Thân · Tư Mệnh
Giờ Dậu17:00–18:59
Quý Dậu · Câu Trận
Giờ Tuất19:00–20:59
Giáp Tuất · Thanh Long
Giờ Hợi21:00–22:59
Ất Hợi · Minh Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Hảo Thương (tốt)
Tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người trên vừa lòng, việc làm được như ý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên23:00–00:59
Giờ Tý
Xích Khẩu01:00–02:59
Giờ Sửu
Tiểu Cát03:00–04:59
Giờ Dần
Tuyệt Lộ05:00–06:59
Giờ Mão
Đại An07:00–08:59
Giờ Thìn
Tốc Hỷ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Lưu Niên11:00–12:59
Giờ Ngọ
Xích Khẩu13:00–14:59
Giờ Mùi
Tiểu Cát15:00–16:59
Giờ Thân
Tuyệt Lộ17:00–18:59
Giờ Dậu
Đại An19:00–20:59
Giờ Tuất
Tốc Hỷ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Mãn
- Ngày tốt cho nhiều việc.
- Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) (hung tú)
- Kỵ dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Tỵ, Dậu
- Lục hợp
- Tý
- Tương xung
- Mùi
- Tương hình · hại
- Tuất, Mùi · Ngọ
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Ất Mùi, Quý Mùi
Thông tin ngày 08/11/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 08/11/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 08/11/2038 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tiết Lập Đông.
Ngày 08/11/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 08/11/2038 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), Trực Mãn, đánh giá chung tốt với 65/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 08/11/2038 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 08/11/2038 gồm: Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 08/11/2038 kỵ tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung với tuổi Mùi, khắc các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi. Các tuổi hợp với ngày là Tỵ, Dậu, Tý.
Ngày 08/11/2038 nên làm gì?
Ngày 08/11/2038 hợp với các việc: Cầu tài, Khai trương, Mở kho, nạp tài. Nên tránh: Chữa bệnh, Nhậm chức, Kiện tụng.