Lịch âm ngày 17/11/2038 — Thứ Tư
Thứ Tư, ngày 17/11/2038 dương lịch là ngày 21/10 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi. Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Bế, Sao Sâm, được đánh giá tốt (67/100). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Thứ Tư
17
Tháng 11 năm 2038
Âm lịch
21/10
Ngày 21 · tháng thiếu · năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Bình Địa Mộc (Mộc) · Tiết khí: Lập Đông
Tốt cho cưới hỏi, cầu tài.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Đắp đê, lấp hố
- Xây tường rào
Việc nên tránh
- Khai trương
- Nhậm chức
- Chữa mắt
- Xuất hành
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Nhâm Tý · Thiên Lao
Giờ Sửu01:00–02:59
Quý Sửu · Huyền Vũ
Giờ Dần03:00–04:59
Giáp Dần · Tư Mệnh
Giờ Mão05:00–06:59
Ất Mão · Câu Trận
Giờ Thìn07:00–08:59
Bính Thìn · Thanh Long
Giờ Tỵ09:00–10:59
Đinh Tỵ · Minh Đường
Giờ Ngọ11:00–12:59
Mậu Ngọ · Thiên Hình
Giờ Mùi13:00–14:59
Kỷ Mùi · Chu Tước
Giờ Thân15:00–16:59
Canh Thân · Kim Quỹ
Giờ Dậu17:00–18:59
Tân Dậu · Kim Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Nhâm Tuất · Bạch Hổ
Giờ Hợi21:00–22:59
Quý Hợi · Ngọc Đường
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương (tốt)
Tốt: đi có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, việc tranh chấp có lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ23:00–00:59
Giờ Tý
Đại An01:00–02:59
Giờ Sửu
Tốc Hỷ03:00–04:59
Giờ Dần
Lưu Niên05:00–06:59
Giờ Mão
Xích Khẩu07:00–08:59
Giờ Thìn
Tiểu Cát09:00–10:59
Giờ Tỵ
Tuyệt Lộ11:00–12:59
Giờ Ngọ
Đại An13:00–14:59
Giờ Mùi
Tốc Hỷ15:00–16:59
Giờ Thân
Lưu Niên17:00–18:59
Giờ Dậu
Xích Khẩu19:00–20:59
Giờ Tuất
Tiểu Cát21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Đông Nam (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Chính Bắc (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Bế
- Ngày xấu, nên tránh việc lớn.
- Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) (cát tú)
- Tốt cho xây dựng, nhậm chức, buôn bán.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Dần, Ngọ
- Lục hợp
- Mão
- Tương xung
- Thìn
- Tương hình · hại
- Mùi, Sửu · Dậu
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Giáp Thìn, Nhâm Thìn
Thông tin ngày 17/11/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 17/11/2038 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Tuất, tiết Lập Đông.
Ngày 17/11/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 17/11/2038 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), Trực Bế, đánh giá chung tốt với 67/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2038 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 17/11/2038 gồm: Dần (03:00–04:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59).
Ngày 17/11/2038 kỵ tuổi nào?
Ngày Mậu Tuất xung với tuổi Thìn, khắc các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn. Các tuổi hợp với ngày là Dần, Ngọ, Mão.
Ngày 17/11/2038 nên làm gì?
Ngày 17/11/2038 hợp với các việc: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào. Nên tránh: Khai trương, Nhậm chức, Chữa mắt, Xuất hành.