Lịch âm ngày 04/12/2038 — Thứ Bảy
Thứ Bảy, ngày 04/12/2038 dương lịch là ngày 9/11 âm lịch năm Mậu Ngọ, ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý. Đây là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Định, Sao Nữ, được đánh giá bình thường (48/100). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Thứ Bảy
4
Tháng 12 năm 2038
Âm lịch
9/11
Mùng 9 · tháng đủ · năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Ất Mão · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ
Nạp âm: Đại Khê Thủy (Thủy) · Tiết khí: Tiểu Tuyết
Đề phòng mất mát, trộm cắp.
Hoàng đạo, hắc đạo và trực được tính theo tháng tiết khí (tháng mới bắt đầu từ Lập Xuân, Kinh Trập…) như trong sách lịch cổ. Một số lịch tính theo tháng âm nên có thể khác vào những ngày giữa mùng 1 và ngày giao tiết.
Việc nên làm
- Cưới hỏi
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Mua bán
Việc nên tránh
- Kiện tụng
- Xuất hành xa
Giờ hoàng đạo & hắc đạo
Giờ Tý23:00–00:59
Bính Tý · Tư Mệnh
Giờ Sửu01:00–02:59
Đinh Sửu · Câu Trận
Giờ Dần03:00–04:59
Mậu Dần · Thanh Long
Giờ Mão05:00–06:59
Kỷ Mão · Minh Đường
Giờ Thìn07:00–08:59
Canh Thìn · Thiên Hình
Giờ Tỵ09:00–10:59
Tân Tỵ · Chu Tước
Giờ Ngọ11:00–12:59
Nhâm Ngọ · Kim Quỹ
Giờ Mùi13:00–14:59
Quý Mùi · Kim Đường
Giờ Thân15:00–16:59
Giáp Thân · Bạch Hổ
Giờ Dậu17:00–18:59
Ất Dậu · Ngọc Đường
Giờ Tuất19:00–20:59
Bính Tuất · Thiên Lao
Giờ Hợi21:00–22:59
Đinh Hợi · Huyền Vũ
Xuất hành
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo (xấu)
Xấu: xuất hành cầu tài nên tránh; có được cũng tốn kém, tranh chấp dễ thua.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An23:00–00:59
Giờ Tý
Tốc Hỷ01:00–02:59
Giờ Sửu
Lưu Niên03:00–04:59
Giờ Dần
Xích Khẩu05:00–06:59
Giờ Mão
Tiểu Cát07:00–08:59
Giờ Thìn
Tuyệt Lộ09:00–10:59
Giờ Tỵ
Đại An11:00–12:59
Giờ Ngọ
Tốc Hỷ13:00–14:59
Giờ Mùi
Lưu Niên15:00–16:59
Giờ Thân
Xích Khẩu17:00–18:59
Giờ Dậu
Tiểu Cát19:00–20:59
Giờ Tuất
Tuyệt Lộ21:00–22:59
Giờ Hợi
Hướng xuất hành: Hỷ thần ở hướng Tây Bắc (đón niềm vui), Tài thần ở hướng Đông Nam (cầu tài lộc).
Thập nhị trực & Nhị thập bát tú
- Trực Định
- Ngày rất tốt cho việc lớn.
- Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) (hung tú)
- Kỵ khởi công, tạo tác, an táng, đào mương.
- Hướng xuất hành
- Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Tuổi hợp – xung với ngày
- Tam hợp
- Mùi, Hợi
- Lục hợp
- Tuất
- Tương xung
- Dậu
- Tương hình · hại
- Tý · Thìn
- Tuổi xung khắc (thiên khắc địa xung)
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
Thông tin ngày 04/12/2038 được tính theo lịch âm Việt Nam, mang tính tham khảo văn hóa truyền thống.
Nhận lịch tốt mỗi sáng thứ Hai
Ngày hoàng đạo, giờ tốt và ngày đẹp cho cưới hỏi, khai trương, động thổ… của cả tuần, gửi miễn phí qua email.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 04/12/2038 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 04/12/2038 dương lịch là ngày 9 tháng 11 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Ất Mão, tiết Tiểu Tuyết.
Ngày 04/12/2038 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 04/12/2038 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), Trực Định, đánh giá chung bình thường với 48/100 điểm.
Giờ hoàng đạo ngày 04/12/2038 là những giờ nào?
Các giờ hoàng đạo ngày 04/12/2038 gồm: Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59).
Ngày 04/12/2038 kỵ tuổi nào?
Ngày Ất Mão xung với tuổi Dậu, khắc các tuổi Kỷ Dậu, Tân Dậu. Các tuổi hợp với ngày là Mùi, Hợi, Tuất.
Ngày 04/12/2038 nên làm gì?
Ngày 04/12/2038 hợp với các việc: Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Nhập trạch, Mua bán. Nên tránh: Kiện tụng, Xuất hành xa.